Cao su chống va đập cửa

Chữ 襵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襵, chiết tự chữ CHẤP, NÍP, NẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襵

Chiết tự chữ chấp, níp, nếp bao gồm chữ 衣 聶 hoặc 衤 聶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襵 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 聶
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • 2. 襵 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 聶
  • y
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • []

    U+8975, tổng 23 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe3, zhe2;
    Việt bính: zip3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 襵



    nếp, như "nề nếp; nếp áo" (vhn)
    chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (gdhn)
    níp, như "níp (túi đeo vai)" (gdhn)

    Nghĩa của 襵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhě]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    xem "褶"。同"褶"。

    Chữ gần giống với 襵:

    ,

    Dị thể chữ 襵

    , 𫌇,

    Chữ gần giống 襵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襵 Tự hình chữ 襵 Tự hình chữ 襵 Tự hình chữ 襵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襵

    chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
    níp:níp (túi đeo vai)
    nếp:nề nếp; nếp áo
    襵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襵 Tìm thêm nội dung cho: 襵