Từ: 要点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要点 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàodiǎn]
1. nội dung chính; nội dung chủ yếu。话或文章等的主要内容。
2. cứ điểm quan trọng。重要的据点。
战略要点
cứ điểm quan trọng có tính chất chiến lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
要点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要点 Tìm thêm nội dung cho: 要点