Từ: 要言不烦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要言不烦:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 要 • 言 • 不 • 烦
Nghĩa của 要言不烦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàoyánbùfán] rõ ràng; khúc chiết (hành văn, nói năng)。说话行文简明扼要,不烦琐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦