Từ: 见猎心喜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见猎心喜:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 猎 • 心 • 喜
Nghĩa của 见猎心喜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànlièxīnxǐ] thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)。比喻看见别人演的技艺或做的游戏正是自己以往所喜好的,不由得心动,想来试一试。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎
| liệp | 猎: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| lạp | 猎: | xem liệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |