Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觜, chiết tự chữ CHUỶ, TUY, TỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觜:
觜 tuy, tủy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 觜
觜
Pinyin: zi1, zui3;
Việt bính: zeoi2 zi1;
觜 tuy, tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 觜
(Danh) Sao Tuy 觜, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.(Danh) Lông mỏ cú vọ.Một âm là tủy.
(Danh) Mỏ chim.
§ Thông chủy 嘴.
(Danh) Phiếm chỉ miệng người, mõm thú, miệng đồ vật.
§ Thông chủy 嘴.
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 觜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觜
| chủy | 觜: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 觜 Tìm thêm nội dung cho: 觜
