Chữ 觜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觜, chiết tự chữ CHUỶ, TUY, TỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觜:

觜 tuy, tủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觜

Chiết tự chữ chuỷ, tuy, tủy bao gồm chữ 此 角 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觜 cấu thành từ 2 chữ: 此, 角
  • nảy, thử, thửa
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • tuy, tủy [tuy, tủy]

    U+89DC, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, zui3;
    Việt bính: zeoi2 zi1;

    tuy, tủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 觜

    (Danh) Sao Tuy , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Lông mỏ cú vọ.Một âm là tủy.

    (Danh)
    Mỏ chim.
    § Thông chủy .

    (Danh)
    Phiếm chỉ miệng người, mõm thú, miệng đồ vật.
    § Thông chủy .
    chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)

    Nghĩa của 觜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ
    sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
    [zuǐ]
    Bộ: 角(Giác)
    Hán Việt: CHUỶ
    miệng; mồm。同"嘴"。

    Chữ gần giống với 觜:

    , , , , , , , , , , 𧣧,

    Dị thể chữ 觜

    , ,

    Chữ gần giống 觜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觜

    chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
    觜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觜 Tìm thêm nội dung cho: 觜