Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觞, chiết tự chữ THƯƠNG, TRÀNG, TRƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觞:
觞 thương, tràng, trường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 觞
觞
Chiết tự chữ 觞
Chiết tự chữ thương, tràng, trường bao gồm chữ 角 丿 一 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:
觞 cấu thành từ 6 chữ: 角, 丿, 一, 弓, 丿, 丿 |
thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]
U+89DE, tổng 12 nét, bộ Giác 角
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 觴;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
觞 thương, tràng, trường
thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
觞 thương, tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 觞
Giản thể của chữ 觴.thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 觞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (觴)
[shāng]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: THƯƠNG
chén uống rượu。古代称酒杯。
[shāng]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: THƯƠNG
chén uống rượu。古代称酒杯。
Dị thể chữ 觞
觴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觞
| thương | 觞: | thương (chén để uống rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 觞 Tìm thêm nội dung cho: 觞
