Chữ 觞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觞, chiết tự chữ THƯƠNG, TRÀNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觞:

觞 thương, tràng, trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觞

Chiết tự chữ thương, tràng, trường bao gồm chữ 角 丿 一 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觞 cấu thành từ 6 chữ: 角, 丿, 一, 弓, 丿, 丿
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]

    U+89DE, tổng 12 nét, bộ Giác 角
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 觴;
    Pinyin: shang1;
    Việt bính: soeng1;

    thương, tràng, trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 觞

    Giản thể của chữ .
    thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)

    Nghĩa của 觞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觴)
    [shāng]
    Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 12
    Hán Việt: THƯƠNG
    chén uống rượu。古代称酒杯。

    Chữ gần giống với 觞:

    , , , 𧣕, 𧣠,

    Dị thể chữ 觞

    ,

    Chữ gần giống 觞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觞

    thương:thương (chén để uống rượu)
    觞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觞 Tìm thêm nội dung cho: 觞