Từ: 言人人殊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言人人殊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言人人殊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánrénrénshū] Hán Việt: NGÔN NHÂN NHÂN THÙ
mỗi người có chủ kiến riêng。每人所说的话各不相同,指各人有各人的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊

: 
thò:thập thò
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thùa:thêu thùa
言人人殊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言人人殊 Tìm thêm nội dung cho: 言人人殊