Cao su chống va đập cửa
kí giả
Nhân viên phụ trách công việc săn lùng, soạn bài và truyền bá tin tức. Cũng có thể kiêm việc biên tập, bình luận, nhiếp ảnh, v.v.
Nghĩa của 记者 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìzhě] ký giả; phóng viên; nhà báo。通讯社、报刊、电台等采访新闻和写通讯报道的专职人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |

Tìm hình ảnh cho: 記者 Tìm thêm nội dung cho: 記者
