Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 议和 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìhé] nghị hoà; đàm phán hoà bình; giải hoà。进行和平谈判;通过谈判,结束战争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 议和 Tìm thêm nội dung cho: 议和
