Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 谨小慎微 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谨小慎微:
Nghĩa của 谨小慎微 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnxiǎoshènwēi] cẩn thận chặt chẽ; cẩn thận dè dặt。对一切琐细的事情过分小心谨慎,以致流于畏缩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨
| cẩn | 谨: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慎
| thận | 慎: | thận trọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 谨小慎微 Tìm thêm nội dung cho: 谨小慎微
