Từ: 贅子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贅子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuế tử
Đem con bán cho người ta làm đầy tớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贅

chuế:chuế ngôn, chuế vưu
xuế:xuế xoá (bỏ qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
贅子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贅子 Tìm thêm nội dung cho: 贅子