Từ: 账房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 账房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 账房 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngfáng] 1. phòng thu chi; phòng kế toán (nơi quản lý tiền nong thời xưa.)。(账房儿)旧时企业或有钱人家中管理银钱货物出入的处所。
2. nhân viên kế toán; nhân viên thu chi (người quản lý tiền nong sổ sách ở phòng kế toán.)。(账房儿)在账房管理银钱货物出入的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
账房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 账房 Tìm thêm nội dung cho: 账房