Từ: 贮木场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贮木场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贮木场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùmùchǎng] vựa gỗ; nơi chứa gỗ để bán。贮存木材待售的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贮

trữ:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
贮木场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贮木场 Tìm thêm nội dung cho: 贮木场