Từ: 贴心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴心 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēxīn] tri kỷ; thân mật; thân thiết。最亲近;最知己。
贴心话
lời thân thiết.
贴心的朋友
bạn tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
贴心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴心 Tìm thêm nội dung cho: 贴心