Từ: 赤繩繫足 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤繩繫足:
xích thằng hệ túc
Tơ hồng buộc chân. Tương truyền Vi Cố 韋固 đời Đường gặp
nguyệt hạ lão nhân
月下老人 (ông lão dưới trăng). Ông lão đem dây đỏ buộc vào chân nam nữ, bảo họ sẽ nên vợ chồng. Đời sau, gọi nhân duyên tiền định là
xích thằng hệ túc
赤繩繫足.☆Tương tự:
hồng thằng hệ túc
紅繩繫足,
xích thằng oản túc
赤繩綰足.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繩
| thằng | 繩: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thừng | 繩: | dây thừng; thẳng thừng |
| xằng | 繩: | làm xằng, xì xằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 赤繩繫足 Tìm thêm nội dung cho: 赤繩繫足
