Chữ 繩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繩, chiết tự chữ THẰNG, THỪNG, XẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繩:

繩 thằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繩

繩

Chiết tự chữ 繩

Chiết tự chữ thằng, thừng, xằng bao gồm chữ 絲 黽 hoặc 糹 黽 hoặc 糸 黽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繩 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 黽
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 黽 mãnh, mẫn
  • 2. 繩 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 黽
  • 糹 miên, mịch
  • 黽 mãnh, mẫn
  • 3. 繩 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 黽
  • 糸 mịch
  • 黽 mãnh, mẫn
  • thằng [thằng]

    U+7E69, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绳;
    Pinyin: sheng2, min3, ying4, sheng4;
    Việt bính: sing4
    1. [準繩] chuẩn thằng 2. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

    繩 thằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 繩

    (Danh) Dây, sợi.
    ◎Như: ma thằng 麻
    繩 dây gai, ni long thằng 尼龍繩 dây nylon.

    (Danh)
    Công cụ của thợ mộc dùng để lấy mực thẳng.
    ◎Như: thằng mặc 繩墨 mực thước.
    ◇Tuân Tử 荀子: Mộc trực trúng thằng, nhụ dĩ vi luân 木直中繩, 輮以為輪 (Khuyến học 勸學) Gỗ thẳng đúng mực thước, uốn cong làm bánh xe.

    (Danh)
    Quy củ, phép tắc, chuẩn tắc.
    ◇Sử Kí 史記: Phụ nhân tả hữu tiền hậu quỵ khởi giai trúng quy củ thằng mặc 婦人左右前後跪起皆中規矩繩墨 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Đám đàn bà (hướng theo) phía trái, phía phải, phía trước, phía sau, quỳ xuống, đứng lên, đều đúng phép tắc, mực thước.

    (Danh)
    Họ Thằng.

    (Động)
    Trói buộc, ước thúc, chế tài.
    ◇Sử Kí 史記: Thiên hạ sơ định, viễn phương kiềm thủ vị tập, chư sanh giai tụng pháp Khổng Tử, kim thượng giai trọng pháp thằng chi, thần khủng thiên hạ bất an. Duy thượng sát chi 天下初定, 遠方黔首未集, 諸生皆誦法孔子, 今上皆重法繩之, 臣恐天下不安. 唯上察之 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thiên hạ mới được bình định, lê dân ở phương xa vẫn chưa theo ta, các nho sinh đều học theo Khổng Tử, nay bệ hạ dùng theo pháp luật nặng để trói buộc họ thì thần sợ thiên hạ không yên. Xin bệ hạ xét đến điều đó.

    (Động)
    Sửa lại, sửa chữa.
    ◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa lỗi lầm.

    (Động)
    Đo lường.
    ◇Lễ Kí 禮記: Dĩ thằng đức hậu 以繩德厚 (Lạc kí 樂記) Để đo lường bề dày của đức.

    (Động)
    Nối tiếp, kế thừa.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thằng kì tổ vũ 繩其祖武 (Đại nhã 大雅, Hạ vũ 下武) Nối bước của tổ tiên.

    thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (vhn)
    thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (btcn)
    xằng, như "làm xằng, xì xằng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繩:

    䌜, 䌝, 䌞, 䌟, 䌠, 䌡, 䌢, 䍁, 繩, 繪, 繫, 繮, 繯, 繰, 繲, 繳, 繴, 繵, 繶, 繹, 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繩

    䋲, 绳,

    Chữ gần giống 繩

    緶, 緪, 緺, 緹, 緸, 緷, 緵, 練, 緲, 緱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繩

    thằng繩:thằng (dây buộc; kìm hãm)
    thừng繩:dây thừng; thẳng thừng
    xằng繩:làm xằng, xì xằng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 繩:

    紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    繩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繩 Tìm thêm nội dung cho: 繩