Chữ 綰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綰, chiết tự chữ OẢN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綰:

綰 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綰

Chiết tự chữ oản, quán bao gồm chữ 絲 官 hoặc 糹 官 hoặc 糸 官 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綰 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 官
  • ti, ty, tơ, tưa
  • quan
  • 2. 綰 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 官
  • miên, mịch
  • quan
  • 3. 綰 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 官
  • mịch
  • quan
  • oản [oản]

    U+7DB0, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wan3, beng3;
    Việt bính: waan2;

    oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 綰

    (Động) Buộc.
    ◇Hán Thư
    : Giáng Hầu oản hoàng đế tỉ (Chu Bột truyện ) Giáng Hầu buộc ấn của hoàng đế.

    (Động)
    Vấn, tết, xâu vào, cài.
    ◇Hồng lâu mộng : Đầu thượng đái trước kim ti bát bảo toản châu kế, oản trước Triêu Dương ngũ phượng quải châu thoa , (Đệ tam hồi) Trên đầu, búi tóc bằng kim tuyến bát bảo xâu hạt châu, cài trâm ngũ phượng Triêu Dương đính hạt châu.

    (Động)
    Suốt, thông suốt.
    ◇Sử Kí : Bắc lân Ô Hoàn, Phù Dư, đông oản Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên chi lợi , , , , (Hóa thực liệt truyện ) Phía bắc giao tiếp với Ô Hoàn, Phù Dự, phía đông thu lợi suốt đến Uế Hạc, Triều Tiên, Chân Phiên.
    quán (gdhn)

    Chữ gần giống với 綰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綰

    ,

    Chữ gần giống 綰

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰 Tự hình chữ 綰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綰

    quán: 
    綰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綰 Tìm thêm nội dung cho: 綰