Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìchéng] hết sức chân thành; ngay thật; thẳng thắn。极真诚。
赤诚待人。
đối xử hết sức chân thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành
赤诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤诚 Tìm thêm nội dung cho: 赤诚