Từ: 起爆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起爆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起爆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐbào] cho nổ; làm nổ。开始点燃引信或按动电组使爆炸物爆炸。
起爆药。
châm thuốc nổ.
准时起爆。
cho nổ đúng giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)
起爆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起爆 Tìm thêm nội dung cho: 起爆