Từ: 起课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起课 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐkè] xin âm dương; quẻ bói; gieo quẻ。迷信的人的一种占卜法, 主要是摇铜钱看正反面或掐指头算干支,推断吉凶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
起课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起课 Tìm thêm nội dung cho: 起课