Từ: 超度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāodù] siêu độ; lễ cầu siêu。佛教用语,指经念或做佛事使鬼魂脱离苦难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
超度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超度 Tìm thêm nội dung cho: 超度