Từ: 跛脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跛脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跛脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒjiǎo] chân thọt; chân què。因患病或受伤走路时身体不平衡的脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跛

bả:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
跛脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跛脚 Tìm thêm nội dung cho: 跛脚