Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跟前 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnqián] 1. bên cạnh; cạnh; gần。(跟前儿)身边;附近。
请你到我跟前来。
mời anh hãy đến gần tôi.
她坐在窗户跟前的床上。
cô ấy ngồi ngay đầu giường cạnh cửa sổ.
2. sắp tới; tới đây; gần tới (thời gian)。近的时间。
春节跟前。
sắp tới mùa xuân
[gēn·qian]
bên cạnh; bên mình (có hoặc không có con cái)。身体在近旁(专指有无儿女说)。
他跟前只有一个女儿。
anh ấy chỉ có một đứa con gái bên mình.
请你到我跟前来。
mời anh hãy đến gần tôi.
她坐在窗户跟前的床上。
cô ấy ngồi ngay đầu giường cạnh cửa sổ.
2. sắp tới; tới đây; gần tới (thời gian)。近的时间。
春节跟前。
sắp tới mùa xuân
[gēn·qian]
bên cạnh; bên mình (có hoặc không có con cái)。身体在近旁(专指有无儿女说)。
他跟前只有一个女儿。
anh ấy chỉ có một đứa con gái bên mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 跟前 Tìm thêm nội dung cho: 跟前
