Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 踢皮球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢皮球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踢皮球 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīpíqiú] đá bóng; đùn việc。比喻互相推委,把应该解决的事情推给别人。
要纠正办事拖拉,踢皮球的作风。
cần phải chấn chỉnh tác phong làm việc lề mề, đùn việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
踢皮球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踢皮球 Tìm thêm nội dung cho: 踢皮球