Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 輿論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輿論:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輿

dư luận
Lời bàn bạc của đám đông, dân chúng.

Nghĩa của 舆论 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúlùn] dư luận。群众的言论。
社会舆论
dư luận xã hội
国际舆论
dư luận quốc tế
舆论哗然
dư luận rộ lên; dư luận rùm beng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輿

輿:dư luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
輿論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輿論 Tìm thêm nội dung cho: 輿論