Từ: 达累斯萨拉姆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达累斯萨拉姆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达累斯萨拉姆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáléisīsàlāmǔ] Đa-ét Xa-lam; Dar Es Salaam (thủ đô Tan-da-ni-a)。坦桑尼亚实际的首府和最大城市,位于该国的东部、印度洋一海湾沿岸,由桑给巴尔的苏丹于1862年建立,这个名字的意思是"和平港湾"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo
达累斯萨拉姆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达累斯萨拉姆 Tìm thêm nội dung cho: 达累斯萨拉姆