Từ: 迎接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghênh tiếp
Nghênh đón, đón tiếp. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thướng môn nghênh tiếp Lục Huệ nương
娘 (Quyển thập lục) Ra trước cửa nghênh đón Lục Huệ nương.Tỉ dụ chuẩn bị chờ đợi để mà sẵn sàng ứng phó khi tình huống xảy ra hoặc thời hậu đến lúc. ◎Như:
nghênh tiếp chiến đấu
鬥,
nghênh tiếp quốc khánh
慶.

Nghĩa của 迎接 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngjiē] nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp; chào đón; đón nhận; đón。到某个地点去陪同客人等一起来。
到车站去迎接贵宾。
đến nhà ga đón tiếp các vị khách quý.
迎接劳动节。
chào đón ngày quốc tế lao động.
迎接即将到来的战斗任务。
đón nhận nhiệm vụ chiến đấu sắp tới.
今天笑着和你握别,但愿不久笑着把你迎接。
hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
迎接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎接 Tìm thêm nội dung cho: 迎接