Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕙, chiết tự chữ HUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕙:
蕙
Pinyin: hui4, ti2;
Việt bính: wai6;
蕙 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蕙
(Danh) Một loại hoa cỏ thơm.§ Ngày xưa, người ta đeo cỏ huệ 蕙 trên mình để tránh ôn dịch. Còn gọi là bội lan 佩蘭.
(Danh) Huệ lan 蕙蘭 cây giống như xuân lan 春蘭, hoa rất thơm.
(Tính) Cao nhã, thanh khiết.
◎Như: huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.
huệ, như "hoa huệ" (vhn)
Nghĩa của 蕙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
hoa huệ; cây hoa huệ (loài hoa mọc trên núi, có mùi thơm, dùng làm cây cảnh.)。多年生草本植物,叶子丛生,狭长而尖,初夏开花,黄绿色,有香味,生在山野。
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
hoa huệ; cây hoa huệ (loài hoa mọc trên núi, có mùi thơm, dùng làm cây cảnh.)。多年生草本植物,叶子丛生,狭长而尖,初夏开花,黄绿色,有香味,生在山野。
Chữ gần giống với 蕙:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕙
| huệ | 蕙: | hoa huệ |

Tìm hình ảnh cho: 蕙 Tìm thêm nội dung cho: 蕙
