Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蕙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕙, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕙:

蕙 huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕙

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 草 惠 hoặc 艸 惠 hoặc 艹 惠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 惠
  • tháu, thảo, xáo
  • huệ
  • 2. 蕙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 惠
  • tháu, thảo
  • huệ
  • 3. 蕙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 惠
  • thảo
  • huệ
  • huệ [huệ]

    U+8559, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4, ti2;
    Việt bính: wai6;

    huệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕙

    (Danh) Một loại hoa cỏ thơm.
    § Ngày xưa, người ta đeo cỏ huệ
    trên mình để tránh ôn dịch. Còn gọi là bội lan .

    (Danh)
    Huệ lan cây giống như xuân lan , hoa rất thơm.

    (Tính)
    Cao nhã, thanh khiết.
    ◎Như: huệ chất lan tâm chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.
    huệ, như "hoa huệ" (vhn)

    Nghĩa của 蕙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: HUỆ
    hoa huệ; cây hoa huệ (loài hoa mọc trên núi, có mùi thơm, dùng làm cây cảnh.)。多年生草本植物,叶子丛生,狭长而尖,初夏开花,黄绿色,有香味,生在山野。

    Chữ gần giống với 蕙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕙

    huệ:hoa huệ
    蕙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕙 Tìm thêm nội dung cho: 蕙