Từ: 运行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnxíng] vận hành; vận chuyển; chuyển động。周而复始地运转(多指星球、车船等)。
人造卫星的运行轨道。
quỹ đạo vận hành của vệ tinh nhân tạo.
列车运行示意图。
biểu đồ chỉ dẫn sự vận hành của đoàn tàu.
缩短列车的运行时间。
rút ngắn thời gian vận hành của đoàn tàu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
运行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运行 Tìm thêm nội dung cho: 运行