Từ: 连年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连年 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánnián] liên tục nhiều năm; nhiều năm liền; liên tiếp nhiều năm。接连许多年。
连年大丰收。
nhiều năm liền bội thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
连年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连年 Tìm thêm nội dung cho: 连年