Cao su chống va đập cửa

Từ: 连裆裤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连裆裤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连裆裤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liándāngkù] 1. quần liền đũng。裆里不开口的裤子(对"开裆裤"而言)。
2. cấu kết; bao che。互相勾结、包庇叫穿连裆裤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裆

đang:đang (đũng quần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤

khố:cái khố
连裆裤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连裆裤 Tìm thêm nội dung cho: 连裆裤