Từ: 通路子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通路子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通路子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnglù·zi] đường đi; con đường (làm việc)。打通办事的途径;走门路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
通路子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通路子 Tìm thêm nội dung cho: 通路子