Từ: 逼狭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼狭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼狭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīxiá] hẹp; chật hẹp。狭窄。
路径逼狭
lối đi hẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭

hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
逼狭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼狭 Tìm thêm nội dung cho: 逼狭