Từ: 道口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道口 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàokǒu] đầu đường; chỗ rẽ; ngã rẽ đường sắt; giao lộ。(道口儿)路口。特指铁路与公路交叉的路口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
道口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道口 Tìm thêm nội dung cho: 道口