Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 道地 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàodì] 1. chính gốc; chính cống。真正是有名产地出产的。
道地药材
vị thuốc chính gốc
2. thuần tuý; chính xác; chính cống。真正的;纯粹。
一口道地的北京话。
tiếng Bắc Kinh chính cống.
道地药材
vị thuốc chính gốc
2. thuần tuý; chính xác; chính cống。真正的;纯粹。
一口道地的北京话。
tiếng Bắc Kinh chính cống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 道地 Tìm thêm nội dung cho: 道地
