Từ: 道地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodì] 1. chính gốc; chính cống。真正是有名产地出产的。
道地药材
vị thuốc chính gốc
2. thuần tuý; chính xác; chính cống。真正的;纯粹。
一口道地的北京话。
tiếng Bắc Kinh chính cống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
道地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道地 Tìm thêm nội dung cho: 道地