Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敗亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại vong
Thua mất, thất bại diệt vong.
◇Sử Kí 記:
Kim thần bại vong chi lỗ, hà túc dĩ quyền đại sự hồ
虜, 乎 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 傳) Nay tôi là tên tù bại trận đâu có xứng đáng cân nhắc việc lớn.

Nghĩa của 败亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiwáng] bại vong; thất bại và diệt vong。失败而灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
敗亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗亡 Tìm thêm nội dung cho: 敗亡