Từ: 達成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạt thành
Đạt tới, hoàn thành. ◎Như:
đạt thành nhiệm vụ
務.

Nghĩa của 达成 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáchéng] đạt tới; đạt đến; đạt được。达到;得到(多指商谈后得到结果)。
达成协议
đạt được hiệp nghị; đạt được sự thoả hiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
達成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 達成 Tìm thêm nội dung cho: 達成