Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遗传学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗传学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗传学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíchuánxué] di truyền học。研究生物体遗传和变异规律的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
遗传学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗传学 Tìm thêm nội dung cho: 遗传学