biên công
Công huân lập được ở vùng biên cương.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Trẫm dục yếu đài cử nhĩ, đãn hữu biên công, phương khả thăng thiên
朕欲要抬舉你, 但有邊功, 方可升遷 (Đệ nhị hồi) Trẫm muốn tiến cử ngươi, nhưng phải có công lao gì ở vùng biên giới, mới có thể thăng chức được.Việc xảy ra ở vùng biên giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 邊功 Tìm thêm nội dung cho: 邊功
