Từ: 邑人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấp nhân
Người trong làng, trong ấp.Người cùng làng, cùng ấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp:bay phấp phới
óp:óp ép
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp:ọp ẹp
ốp:ốp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
邑人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邑人 Tìm thêm nội dung cho: 邑人