Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 部长 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhǎng] 1. bộ trưởng。受国家元首或政府行政首脑委托管理一个部门的政府活动的国家高级官员。
2. tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc。部落首领。
2. tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc。部落首领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 部长 Tìm thêm nội dung cho: 部长
