Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 采购 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎigòu] 动
1. chọn mua; mua sắm; mua (cho cơ quan xí nghiệp)。选择购买(多指为机关或企业)。
采购员。
nhân viên chạy vật tư
采购建筑材料。
mua vật liệu xây dựng
2. nhân viên vật tư; người tiếp phẩm。担任采购工作的人。
他在食堂当采购。
anh ấy là nhân viên mua hàng cho nhà ăn
1. chọn mua; mua sắm; mua (cho cơ quan xí nghiệp)。选择购买(多指为机关或企业)。
采购员。
nhân viên chạy vật tư
采购建筑材料。
mua vật liệu xây dựng
2. nhân viên vật tư; người tiếp phẩm。担任采购工作的人。
他在食堂当采购。
anh ấy là nhân viên mua hàng cho nhà ăn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 购
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |

Tìm hình ảnh cho: 采购 Tìm thêm nội dung cho: 采购
