Từ: 野性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野性 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěxìng] ngỗ ngược; ngang bướng。不驯顺的性情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
野性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野性 Tìm thêm nội dung cho: 野性