Từ: 野牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěniú] trâu rừng; bò rừng。哺乳动物,形状跟家牛相似,身体高大,毛褐色,头部和颈部有长毛,背部隆起。吃树皮、树叶等。有好几种,分别产于亚洲、欧洲和美洲,现存不多,是一种珍奇的动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
野牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野牛 Tìm thêm nội dung cho: 野牛