Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 釐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釐, chiết tự chữ HI, LI, LY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釐:

釐 li, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釐

Chiết tự chữ hi, li, ly bao gồm chữ 未 攴 厂 里 hoặc 未 攵 厂 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釐 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攴, 厂, 里
  • mùi, vị
  • phộc
  • hán, xưởng
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 釐 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攵, 厂, 里
  • mùi, vị
  • phộc, truy
  • hán, xưởng
  • lìa, lí, lý, lịa
  • li, hi [li, hi]

    U+91D0, tổng 18 nét, bộ Lý 里
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2, xi1;
    Việt bính: hei1 lei4
    1. [毫釐] hào li;

    li, hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 釐

    (Động) Sửa sang, sửa đổi.
    ◎Như: li chánh văn thể
    sửa sang thể văn cho đúng.

    (Động)
    Cai trị, trị lí.

    (Động)
    Cho, cấp cho.

    (Danh)
    Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.

    (Danh)
    Đơn vị chiều dài.
    ◎Như: li mễ một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân .

    (Danh)
    Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu .

    (Danh)
    Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng .

    (Danh)
    Li kim một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.

    (Danh)
    Đàn bà góa, quả phụ.
    § Thông li .

    (Danh)
    Họ Li.Một âm là hi.

    (Danh)
    Hạnh phúc, may mắn.
    § Cùng nghĩa với hi .

    li, như "li (sửa sang)" (vhn)
    ly, như "một ly một tí" (btcn)

    Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 里- Lý
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "厘"。同"厘"。

    Chữ gần giống với 釐:

    , 𨤵,

    Dị thể chữ 釐

    𭀖, ,

    Chữ gần giống 釐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釐

    li:li (sửa sang)
    ly:một ly một tí
    釐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釐 Tìm thêm nội dung cho: 釐