Cao su chống va đập cửa

Từ: 金瓯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金瓯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金瓯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn"ōu] Hán Việt: KIM ÂU
1. âu vàng đất nước; tổ quốc; quê hương; xứ sở。金属的杯子,比喻完整的疆土。泛指国土。
2. Cà Mau; tỉnh Cà Mau。 越南地名。南部薄寮省重镇之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓯

âu:bát lớn
金瓯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金瓯 Tìm thêm nội dung cho: 金瓯