Từ: 金碧辉煌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金碧辉煌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金碧辉煌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnbì-huìhuáng] xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc。形容建筑物等异常华丽,光彩夺目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌

hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
金碧辉煌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金碧辉煌 Tìm thêm nội dung cho: 金碧辉煌