Từ: 教学相长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教学相长:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 教 • 学 • 相 • 长

Nghĩa của 教学相长 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoxuéxiāngzhǎng] dạy và học cùng tiến bộ; dạy và học đều nâng cao; thầy trò đều tiến。通过教学,不但学生得到进步,教师自己也得到提高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
教学相长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教学相长 Tìm thêm nội dung cho: 教学相长