Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鉴别 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànbié] phân biệt; giám định (thật, hư, tốt, xấu)。辨别(真假好坏)。
鉴别古物。
giám định đồ cổ.
鉴别真伪。
giám định thật giả.
鉴别古物。
giám định đồ cổ.
鉴别真伪。
giám định thật giả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 鉴别 Tìm thêm nội dung cho: 鉴别
