Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑫, chiết tự chữ HÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鑫:

鑫 hâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑫

Chiết tự chữ hâm bao gồm chữ 金 金 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鑫 cấu thành từ 3 chữ: 金, 金, 金
  • ghim, găm, kim
  • ghim, găm, kim
  • ghim, găm, kim
  • hâm [hâm]

    U+946B, tổng 24 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1, xun4;
    Việt bính: jam1;

    hâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑫

    (Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

    Nghĩa của 鑫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 24
    Hán Việt: HÂM
    hâm; tiền của nhiều; vượng tài (thường dùng làm tên người)。财富兴盛(多用于人名或字号)。

    Chữ gần giống với 鑫:

    , , , , , , 𨯷, 𨯸, 𨯹,

    Chữ gần giống 鑫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑫 Tự hình chữ 鑫 Tự hình chữ 鑫 Tự hình chữ 鑫

    鑫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑫 Tìm thêm nội dung cho: 鑫